| điền dã | dt. Thôn-quê, ruộng vườn, nơi xa thị-thành: Điền-dã hẻo-lánh. |
| điền dã | dt. 1. Nơi đồng ruộng, nông thôn: sống nơi điền dã.2. Nơi, địa hình thực tế ở xa thành phố, là nơi tiến hành điều tra khảo sát trong khoa học: đi điền dã ở miền núi. |
| điền dã | dt (H. dã: đồng nội) Đồng ruộng ở nông thôn: Cụ chỉ thích sống ở nơi điền dã tĩnh mịch. |
| điền dã | bt. Nơi ruộng nương quê mùa; quê mùa: Tính chất quê mùa, điền-dã. |
| điền dã | d. Nơi đồng ruộng chốn nông thôn: Sống ở nơi điền dã tịch mịch. |
| Cảnh điền dã bỗng gợi trong trí , mỉm cười vì nàng nhớ tới những khi cùng em thung thăng chạy nghịch ở ngoài đồng. |
| Nhờ vậy , cái không khí huyên náo ở phía trước không có cơ hội lây lan đến cuộc sống yên tĩnh của khu vườn và tôi mặc sức thả hồn theo những giấc mơ điền dã. |
| Việc toàn tỉnh đang nỗ lực tìm mọi phương cách để kích cầu , tăng lượng khách du lịch , tăng doanh thu , đẩy mạnh quảng bá , hướng đến các sản phẩm du lịch dđiền dã, du lịch hang động... là một hướng đi đúng , kịp thời. |
| PV Giáo dục Việt Nam đã có cuộc dđiền dãở vùng đất rừng rú tận cùng của Sơn La để tìm hiểu về loài dã thú này. |
| Những thông tin trong sử cũ cùng với nguồn tư liệu dđiền dãcho thấy Liêm Cần có một vị trí đặc biệt trong sự nghiệp của ông. |
| Những thông tin trong sử cũ cùng với nguồn tư liệu dđiền dãcho thấy Liêm Cần có một vị trí đặc biệt trong sự nghiệp của Lê Hoàn. |
* Từ tham khảo:
- điền hộ
- điền kinh
- điền liên canh gia liên cư
- điền loa bào
- điền nô
- điền sản