| điền địa | dt. Ruộng đất, thuộc ruộng đất: Có nhiều điền-địa; Cải-cách điền-địa; Nha điền-địa; Chánh-sách điền-địa. |
| điền địa | dt. Ruộng đất: chính sách cải cách điền địa. |
| điền địa | dt (H. địa: đất) Ruộng đất nói chung: Điền địa đổ vào xe với lọ (PhBChâu). |
| điền địa | bt. Nói chung về ruộng đất. // Cải cách điền-địa. Cách-mạng điền-địa, cách-mạng để phân chia ruộng đất đều cho dân chúng để khai khẩn mạnh hơn. |
| điền địa | d. Ruộng đất nói chung. |
| điền địa | Nói chung về ruộng đất. |
| điền địa của cha mẹ để lại cho thì là bờ xôi ruộng mật , đều là nhất đẳng điền cả. |
| Ngày 22/10/1956 , Ngô Ðình Diệm ban hành Dụ số 57 về cải cách dđiền địa, bãi bỏ các tòa án phong tục , cấm dạy tiếng thổ ngữ và phủ nhận quyền sở hữu đất đai của người Thượng. |
| Khách hàng không phải ra tận đường lớn mới có thể đón xe , chỉ cần ngồi nhà và dđiền địachỉ , ứng dụng sẽ cung cấp những xe đang ở gần bạn và sẵn sàng đến tận nơi để đón bạn. |
| Cô biết mẹ mình sẽ không bao giờ đồng ý , nên dđiền địachỉ nhà một người bạn thay vào đó. |
* Từ tham khảo:
- điền kinh
- điền liên canh gia liên cư
- điền loa bào
- điền nô
- điền sản
- điền thanh