Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
điền hộ
dt. Tá-điền, người mướn ruộng làm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
điền hộ
Nh. Nông hộ
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
điền hộ
dt
Gia đình có ruộng
: Đến các điền hộ để thu thuế.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
điền hộ
d. 1. Gia đình có ruộng. 2. Người làm ruộng (cũ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
điền liên canh gia liên cư
-
điền loa bào
-
điền nô
-
điền sản
-
điền thanh
-
điền thanh gai
* Tham khảo ngữ cảnh
Những chủ quán ở rải rác trên con đường
điền hộ
phần nhiều cũng là đầu trộm đuôi cướp cả.
Thát bài thanh hề bình hiểu chướng ,
điền hộ
lục hề chẩm tình than.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
điền hộ
* Từ tham khảo:
- điền liên canh gia liên cư
- điền loa bào
- điền nô
- điền sản
- điền thanh
- điền thanh gai