| điền kinh | dt. Các môn thể-thao cá-nhân (phần-nhiều) như: chạy, nhảy, leo dây, ném tạ, phóng lao... |
| điền kinh | dt. Các môn thể thao như đi bộ, chạy nhảy, ném... nói chung: thể thao điền kinh. |
| điền kinh | dt (H. kinh: sửa trị) Các môn thể thao nói chung: Vận động viên điền kinh. |
| điền kinh | dt. Cách tập thể-tháo cũa hạng võ-sĩ đời cổ; ngày nay dùng để chỉ lối thể-tháo như nhảy xa, nhảy cao, chạy mau, chạy dai, nhả sào liệng tạ, đâm lao v.v... |
| điền kinh | d. Các môn thể dục thể thao như chạy, nhảy, ném tạ...biểu diễn và thi đấu ở sân vận động. |
| điền kinh | Cách tập thể-thao của bọn võ-sĩ đời cổ. |
| Nhờ may mắn , tôi có dịp gặp gỡ và nói chuyện với Stephen Ignatius nhà báo đầu tiên của Brunei và Tegla Loroupe nữ vô địch điền kinh thế giới , nhà hoạt động vì quyền phụ nữ người Kenya với câu chuyện cuộc đời giàu sức truyền cảm hứng. |
| Nè bà con đọc báo đi , lần đầu tiên Việt Nam mình thắng cái giải điền kinh này nha. |
| Đây là địa điểm diễn ra lễ khai mạc bế mạc , các môn thi đấu ngoài trời như bơi , dđiền kinh, chung kết bóng đá. |
| Và các vận động viên dđiền kinhcũng đã thử liệu pháp chữa trị này. |
| Đội bơi và dđiền kinhViệt Nam cùng đoạt ba Huy chương vàng. |
| Trong ngày thi đấu thứ ba (20 9) , tại Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 9 2017 (ASEAN Para Games 9 2017) các vận động viên (VĐV) Việt Nam đã giành thêm bảy Huy chương vàng (HCV) ở các nội dung bơi , dđiền kinh, cờ vua. |
* Từ tham khảo:
- điền loa bào
- điền nô
- điền sản
- điền thanh
- điền thanh gai
- điền thanh hoa vàng