| diện bằng | dt. Bạn-bè chỉ biết mặt, quen mặt, chưa hiểu bụng nhau. |
| Anh hiện diện bằng xương bằng thịt. |
| Giỏi ở đây , không chỉ đơn thuần chỉ xét trên phương ddiện bằngcấp , hay các chứng chỉ quốc tế mà còn ở ở cách ứng dụng , khả năng dùng tiếng Anh trong đời sống hằng ngày. |
| Nói về cách thức mở khóa Face ID bằng mặt nạ của BKAV , ông Hoàng Sơn , đại diện diễn đàn Tinh Tế , cho biết cứ bốn lần nhận ddiện bằngmặt nạ thất bại thì chuyên gia BKAV lại phải dùng mặt thật vào để mở khóa Face ID , sau đó lại thử tiếp. |
| Đây là tính toán đúng của HLV Park Hang Seo , bởi nếu đá chính thức , Công Phượng không toàn ddiện bằngQuang Hải , cũng như không hiệu quả bằng Phan Văn Đức những người chơi cùng vị trí tiền đạo lùi với Công Phượng. |
| Do có địa hình vào ddiện bằngphẳng nhất thế giới , Maldives chịu ảnh hưởng nặng nề từ hiện tượng nước biển dâng. |
| Vì mê mải ngắm Bác hiện ddiện bằngxương bằng thịt ngay trước mắt mình nên ông Sử cứ ngây ra , không nhớ đến khẩu súng ông được phân công cầm để bảo vệ Bác nên khẩu súng luôn ở tư thế giương lên , chĩa thẳng vào Bác. |
* Từ tham khảo:
- nhà nòi
- nhà nông
- nhà nước
- nhà ốc
- nhà pha
- nhà quê