| dịch bản | dt. Bản dịch một quyển sách, một bài văn. |
| dịch bản | dt (H. dịch: chuyển sang tiếng khác; bản: bản sách) Bản dịch: Cần đối chiếu dịch bản với nguyên tác. |
| dịch bản | dt. Bản sách dịch, bản giấy tờ dịch: Dịch-bản một khế-ước. |
| Trường hợp văn bản thỏa thuận khung chưa được đơn vị mua sắm tập trung đăng tải trên các trang thông tin theo quy định , đơn vị sử dụng ngân sách gửi đến KBNN nơi giao ddịch bảnchính hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của đơn vị sử dụng ngân sách và chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản thỏa thuận khung này. |
| Bên cạnh đó , nhiều trường hợp sau khi cấp chứng nhận kiểm dịch điện tử , Chi cục Thú y vùng II vẫn phải cấp giấy chứng nhận kiểm ddịch bảngiấy theo yêu cầu của doanh nghiệp vì các cơ quan hữu quan khác không chấp nhận giấy chứng nhận kiểm dịch điện tử. |
* Từ tham khảo:
- nghiêm trang
- nghiêm trọng
- nghiêm túc
- nghiễm nhiên
- nghiệm
- nghiệm đúng