| lầm đường lạc lối | Nh. Lạc lối lầm đường. |
| lầm đường lạc lối | ng Mắc sai lầm, không làm đúng theo chính nghĩa: Giải thích cho những kẻ lầm đường lạc lối để họ theo chính nghĩa. |
| Matias đã nhiều phen llầm đường lạc lối, may mà có Roxana kéo anh trở lại kịp lúc. |
| Tuyến bài Những vụ án đau lòng vì tranh giành tài sản sẽ là lời cảnh tỉnh cho bất cứ ai có những suy nghĩ llầm đường lạc lối, bị mờ mắt bởi sức mạnh của đồng tiền. |
| Sự việc vừa nêu đánh động sự thức tỉnh của những người llầm đường lạc lối. |
| Một người đàn ông khi chán nản bạn đời của mình , họ sẽ có xu hướng llầm đường lạc lốinhưng phụ nữ thì không như vậy. |
| Những bản án hình sự nghiêm minh có tác dụng giáo dục răn đe , phòng ngừa tội phạm nhưng cũng tạo cơ hội cho những kẻ llầm đường lạc lốibiết phục thiện. |
| Nếu một điệp viên vớ được tấm bản đồ , kẻ này có thể khiến một đạo quân xâm lược Nga llầm đường lạc lốivà thay vì sử dụng những con đường tốt , chúng lại đi thẳng vào đầm lầy. |
* Từ tham khảo:
- lầm lầm
- lầm như chó ăn vụng bột
- lầm lẫn
- lầm lì lì
- lầm lì
- lầm lịt