| đi du lịch | đt. X. Du-lịch. |
| Ngày ngày con vẫn cứ nhập cuộc : con đi xem , đi vũ hội , đi du lịch... nhưng sau tất cả những cuộc vui , con càng cô đơn hơn. |
| Tại sao không? Là dân đi du lịch bụi , hay còn gọi là ta ba lô , Huyền cho biết việc gặp các dân ba lô khác đi bụi là điều đơn giản. |
| Biết tôi đi du lịch một mình từ Việt Nam , họ hết sức thích thú , xin chụp ảnh cùng và xin số liên lạc. |
| Cô nhìn tôi lo lắng : "Em đi du lịch một mình thế mà không sợ à?" "Không , sợ gì chứ. |
Tôi đổi tạm một ít tiền ở một trong vài quầy đổi tiền nhỏ xíu ở sân bay (Mẹo cho các bạn đi du lịch : nếu có thể thì tránh đổi tiền ở sân bay bởi vì tỷ giá ở đây luôn thấp hơn tỷ giá trong thành phố). |
| Ramita nói rằng dì và chồng đã từng có rất nhiều mơ ước , một trong số đó là xây một ngôi nhà thật đẹp , một mơ ước khác là sau khi nghỉ hưu sẽ cùng nhau đi du lịch. |
* Từ tham khảo:
- biến chế
- biến chuyển
- biến chưng
- biến chứng
- biến cố
- biến cố địa chất