| đều tay | tt Nói số người cùng lao động và cùng có năng suất như nhau: Nhóm công nhân xây dựng được đều tay. |
| Đáng lẽ là giá chần thì đây là hoa chuối bao tử thái nhỏ , rồi tùy theo sở thích của từng nhà , đem trộn thật đều tay với vừng trắng rang thơm , lạc giã nhỏ , thính , bì thái chỉ hay tôm gạo. |
Công việc xay , giã cũng cần phải gượng nhẹ , chu đáo như vậy , chày giã không được nặng quá , mà giã thì phải đều tay , không được chậm vì cốm sẽ nguội đi , thứ nhất là phải đảo từ dưới lên , từ trên xuống cho đều , không lỏi. |
Người ta lấy mạ giã ra , hòa với nước , làm thành một thứ phẩm xanh màu lá cây rồi hồ cốm cho thật đều tay : cốm đương mộc mạc , nổi hẳn màu lên và duyên dáng như cô gái dậy thì bỗng tự nhiên đẹp trội lên trong một buổi sáng mùa xuân tươi tốt. |
Điều cần là trước khi cho cốm vào nước đường , phải vẩy một tí nước vào cốm cho mềm mình ; lúc xào , phải quấy đũa cho đều tay kẻo cháy. |
| Rươi rang mà muốn làm cho cẩn thận thì nên dùng nồi đất lót lá chuối rồi để rươi lên trên , rang đều tay một lát rồi lấy một cái nồi đất khác chụp lên , đốt rơm như kiểu nhà quê hầm cá ; rươi lấy ra , giòn tan mà không khô , giữ được hàng tháng , muốn gửi biếu xén ai ở thật xa cũng được. |
Người bán hàng vừa quạt nhè nhẹ , vừa xoay bắp ngô đều tay cho vừa vặn , không sống mà cũng không cháy trông cứ dẻo quẹo đi. |
* Từ tham khảo:
- sinh sôi nảy nở
- sinh sống
- sinh súc
- sinh sự
- sinh sự sự sinh
- sinh thái