| đều nhau | - tt. Không khác nhau về số lượng, về kích thước: Hai lượng đều nhau; Đôi đũa đều nhau. |
| đều nhau | tt Không khác nhau về số lượng, về kích thước: Hai lượng đều nhau; Đôi đũa đều nhau. |
| Không bỏ phí thì giờ , Liên dán mắt vào trang giấy chằng chịt đã viết xong , nét chữ to nhỏ lệch lạc không đều nhau , được chặn dưới một chén nước màu đen đục. |
| Tâm thấy ngày nay cũng như mọi ngày , ngày mai cũng thế nữa ; tất cả cuộc đời nàng lúc nào cũng chịu khó và hết sức , như tấm vải thô dệt đều nhau. |
BK Canh một thiếp còn soạn nhà Canh hai dệt cửi , canh ba đi nằm Canh tư sang đầu canh năm Trình anh dậy học còn nằm làm chi Một mai chúa mở khoa thi Bảng vàng chói chói kia kìa tên anh Bõ công bác mẹ sắm sanh Tiền lưng gạo túi cho anh vào trường Nghi vệ đóng hai bên đường Ngựa anh đi trước , võng nàng theo sau Kẻ chiêng người trống đều nhau Tiếng khoan dìu dặt , tiếng mau rập rình Rước vinh quy về nhà bái tổ Ngả trâu bò làm cỗ tế thần Để cho bảy huyện người dân Say no được đội hoàng ân từ rày. |
| Nghĩa quân đứng nghiêm như pho tượng , tay phải nắm chặt lấy cán giáo và theo sáng kiến của Chỉ , chân giáo cắm ngay vào gót chân phải , tay cầm giáo đưa ngang nên độ nghiêng của thân giáo đều nhau trông rất đẹp mắt. |
| Để kỉ niệm ba người cùng chết một lần vào ngày gần tết , dân chúng làm cái bếp ghép bằng ba hòn gạch đều nhau bắt góc. |
| Những ngôi nhà vuông vức , nhỏ nhỏ đều nhau nhấp nhô như những miếng ghép Lego đứa trẻ nào đó vô tình làm rơi. |
* Từ tham khảo:
- tiến thủ
- tiến triển
- tiến trình
- tiện
- tiện
- tiện