| đẽo gọt | đt. Sửa đi sửa lại nhiều lần cho trơn-bén, cho trôi-chảy: Đẽo gọt câu văn. |
| đẽo gọt | đgt. 1. Vừa đẽo vừa gọt một cách cẩn thận tỉ mỉ: đẽo gọt đôi guốc. 2. Nh. Gọt rũa: đẽo gọt câu văn quá cầu kì. |
| đẽo gọt | đgt 1. Đẽo một cách tỉ mỉ, công phu: Đẽo gọt một pho tượng 2. Trau chuốt cho hay hơn: Đẽo gọt bài văn. |
| đẽo gọt | đg. 1. Đẽo một cách tỉ mỉ công phu. 2. Nói văn được viết ra một cách trau chuốt. |
| Chỗ Nhạc làm việc , ăn , ngủ , tiếp khách là một cái chòi thấp lợp lá , cột và sườn mái đều dùng những cây rừng khẳng khiu không đẽo gọt. |
Thậm chí đây đó còn có thể nói trong việc tìm cách đưa mình vào vĩnh cửu Xuân Diệu có lúc đã đi sát tới cái chỗ như là... đẽo gọt đời mình cho vừa với lịch sử nữa. |
| Khi thì cặm cụi đẽo gọt cho nó chiếc tàu thủy , lúc lụi cụi lắp ráp thành chiếc máy bay nhỏ xinh , hay tạo hình mấy chú lính chì dũng cảm hệt như trong truyện cổ Andersen. |
| Do phần lớn được chế tác bằng công cụ thô sơ , các tác phẩm tượng gỗ đều mang trên mình dấu vết những nét dđẽo gọtmộc mạc của rìu , rựa hay đục. |
| 2 thứ này đều được người làng dđẽo gọtrất kì công từ củ tre rồi đem sơn đỏ. |
| Hai thứ này đều được người làng dđẽo gọtrất kì công từ củ tre rồi đem sơn đỏ. |
* Từ tham khảo:
- đéo
- đẹp
- đẹp con người, tươi con của
- đẹp duyên
- đẹp đẽ
- đẹp đôi