| lạ nhà | tt. Trong nhà khác hơn nhà mình: Lạ nhà, ngủ không được. |
| lạ nhà | tt. Có cảm giác khi không ở nhà mình: lạ nhà khó ngủ. |
| lạ nhà | tt Đến một nơi chưa bao giờ đến: Lạ nhà, cả đêm không sao ngủ được. |
Vì llạ nhà, chẳng biết công việc thế nào , nàng cứ thập thò , hết ra lại vào mà chẳng biết làm một việc gì. |
Loan nói : Con thì lạ nhà khó lòng mà ngủ được. |
| Con nít lạ nhà chướng là chuyện thường. |
| Trên thực tế , gần 40% người đi du lịch bị táo bón khi đến vùng đất mới do việc thay đổi thói quen , llạ nhàvệ sinh. |
* Từ tham khảo:
- lạ nước lạ non
- lạ tai
- lạ thung lạ thổ
- lạ thường
- lác
- lác