| lạ nước lạ cái | đt. Bỡ-ngỡ trước người lạ, cảnh lạ: Lạ nước lạ cái, nên dè-dặt. |
| lạ nước lạ cái | Xa lạ không quen biết, thân thuộc: Nghĩ thế nên mặc dầu còn lạ nước lạ cái tôi đã từ trên ca bin chiếc xe bò tót của mình nhảy xuống, nhìn thẳng vào mắt cô ta (Văn nghệ 28-1-1972) o Nhưng cháu ơi, họ người hàng xứ lạ nước lạ cái biết mô được cội nguồn (Xuân Thiều). |
| lạ nước lạ cái | ng Mới đến nơi nào lần đầu tiên, chưa biết rõ tình hình: Khi mới được bổ dụng lên miền núi, chị ấy còn lạ nước lạ cái. |
| lạ nước lạ cái |
|
| Tự nhiên tôi thấyđồng cảm ghêgớm với cô dâu mới kia , đã lạ nước lạ cái rồi lại còn cứ phải ngồi như phỗng cho người ta ngắm nghía bàn tán. |
| Những sinh viên trẻ người non dạ , những cô gái quê mới lên thành phố llạ nước lạ cái, lầm lỡ , những cô hành nghề mại dâm... là những người mẹ bất đắc dĩ đã bỏ rơi những đứa con còn đỏ hỏn của mình. |
* Từ tham khảo:
- lạ tai
- lạ thung lạ thổ
- lạ thường
- lác
- lác
- lác