| để riêng | đt. Dành riêng một nơi, không động đến: Có tiền dư để riêng; Để riêng người đó ra. |
Ông cụ bằng lòng cho chúng tôi lấy nhau và để riêng cái nhà ấy cho hai vợ chồng ở. |
| Tạo hoá chỉ để riêng cho những người biết yêu thưởng thức. |
| “Trấu dùng để đun bếp hay trải chuồng lợn , cám thì cho lợn ăn , còn tấm sở dĩ phađể riêng^ng ra là vì ăn hơi sạn sạn. |
| Thui xong , đem ra mổ , cắt đầu , cắt chân để riêng ra , duy chỉ lấy bộ lòng , làm thực kỹ , gia giảm đậu xanh , hành tỏi thực thơm cho vào đấy , rồi lấy những cành lá ổi bọc thực kín con chó lại , bọc cho dày , ngoài lại phủ một lần lá chuối , dàn hậu mới lấy bùn quánh đắp ra phía ngoài cùng. |
| Cũng như tiết canh lợn , tiết canh vịt đánh xong rồi phải để riêng biệt một chỗ cho đông lại. |
| Xong đâu đấy , mới đi lấy tất cả những món ăn còn lại của bữa cỗ hôm qua để riêng ra một chỗ , đợi giờ chồng về thiếu mười phút thì bắc vấu lên bếp , bắt đầu làm món ăn thích ý của chồng. |
* Từ tham khảo:
- khi khu
- khi mạn
- khi măng không uốn thì tre trổ vồng
- khi mô
- khi nào
- khi nãy