| để mắt | đt. Ghé mắt, dòm chừng: Để mắt dòm ngó giùm. |
| để mắt | đgt. 1. Quan tâm tới, trông nom, theo dõi: để mắt tới việc học hành của con o Việc gì cũng phải để mắt tới. 2.Chú ý đến người khác giới mà mình có thiện cảm: có nhiều chàng trai để mắt đến cô ấy. |
| để mắt | đgt Chú ý đến: Tôi cũng đâu cần để mắt đến cái oai rơm rác và lố bịch ấy (Tô-hoài). |
| để mắt | đg. Chú ý theo dõi: Để mắt đến việc nhà. |
| Mấy lần đầu , bà ít nói , chỉ để mắt nhìn theo Trác từng bước. |
Trương đánh diêm thuốc lá ; qua làn khói thuốc chàng để mắt đến một cái lịch có chua ngày ta treo ở góc nhà. |
| Dũng để mắt vào khe cửa nhìn. |
| Bà Lý cũng đã để mắt tới Bìm và dò tính nết Bìm rất cẩn thận ; chỉ có một con nên bà thận trọng trong việc kén chọn nàng dâu. |
Tôi cũng không để mắt đến dung nhan nàng nữa , và đôi khi tưởng tượng đến chuyện cũ , tôi ngạc nhiên như tìm thấy một tính tình dị kỳ. |
| Anh coi chừng , không để mắt tới , chúng nó bán luôn cả anh lúc nào không biết. |
* Từ tham khảo:
- để phần
- để tang
- để tâm
- để tiếng
- để trở
- để ý