| để hở | đt. Không che-đậy, không giữ-gìn // Vô-ý để cho người thấy biết: Đồ-đạc, hễ để hở thì mất; rán giữ kín, đừng để hở chúng hay. |
| để hở | đgt Làm lộ ra: Mặc áo để hở cổ; Để hở câu chuyện bí mật. |
| để hở | đg. Làm lộ ra: Để hở cổ. |
| Cái yếm trắng bé nhỏ quá , thẳng căng trên hai vú đến thì và để hở hai sườn trắng mịn. |
| Chuyên nhìn chăm chăm chú vào ngực chàng , thỉnh thoảng lại hừ một tiếng , mũi Chuyên cau lại , môi cong lên để hở cả lợi như lúc cười. |
| Một phần vì chán , một phần cũng vì yêu nên tôi... Chàng sẽ nhấc mũ lên để hở ra một mảng tóc ngắn : Anh Thăng , anh nhìn xem đây này... Thu bỗng níu lấy thành cửa cúi đầu nhìn ra ngoài kêu lên một tiếng. |
Chuyên co người rụt cổ cười để hở cả lợi. |
Loan đưa tay áo lên lau mắt ; chiếc áo trắng độc nhất của nàng vì cũ quá nên vải ở tay đã rách thành mấy khoảng vòng tròn để hở cả da. |
| Bên cạnh tủ chè , trên sập gụ , ông Hàn ngồi rửa mặt , mình vận cái áo ngắn để hở cả bụng , đầu búi tóc ngược trông có vẻ oai vệ lắm. |
* Từ tham khảo:
- vừa chân
- vừa chừng
- vừa đủ
- vừa khi
- vừa tai
- vừa tay