| vừa đủ | trt. Đủ-đổi, không dư không thiếu: Lương tháng xài vừa đủ. // Mới đúng mức-độ: Họ tới vừa đủ. |
| Cháu bán vừa đủ trả nợ , bây giờ chỉ còn có hai bàn tay không. |
Văn nghiêm nghị , dùng âm thanh cho hai người vừa đủ nghe : Tôi vẫn không hiểu chuyện gì. |
| Nay thì chàng đã kiếm được hơn ba chục một tháng , một số tiền vừa đủ nuôi sống hai anh em (Thiện người em chàng hiện theo học năm thứ tư ở trường chàng dạy). |
| Cái mui đan bằng tre phết phân trâu chỉ vừa đủ che cái bếp nhỏ và hai cái hũ sành đựng gạo và nước. |
| Cậu chỉ muốn nói vừa đủ và đúng lúc. |
| Cuối cùng , cánh cổng mở hé vừa đủ một người lách qua , tiếng dây mây già cọ vào trục cửa kẽo kẹt. |
* Từ tham khảo:
- chút bẻo
- chút béo
- chút bẹo
- chút chèo
- chút chéo
- chút chẹo