| vật hình | dt. Hình-dạng món đồ: Cặp mắt quan-sát vật-hình của hoạ-sĩ khác với mắt người thường. |
| Nhưng đến khi tiếng đàn nguyệt trong trẻo cất lên thì mọi vật hình như thay đổi cả. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Phàm vật hình vuông thì đứng , hình tròn thì đi , chuông có thể đi được là vì hình tròn. |
| Anh T , người may mắn chạy thoát cho hay : Thấy các đối tượng cầm vvật hìnhgiống gậy bóng chày và chai lọ lao vào , tôi chỉ biết cầu xin chúng , rồi lao vào ôm các đối tượng này. |
| Theo nhân chứng , anh ta rút ra vvật hìnhkhẩu súng rồi đi vào bên trong. |
| Chừng 3 phút sau , cô quay lại chốt chặt cửa và lấy một vvật hìnhtròn , che kín ô cửa kính trên cánh cửa. |
| (Ảnh Blogspot) Mời quý độc giả xem video : Kỳ lạ sinh vvật hìnhthù hòn đá chảy máu khi cắt (Nguồn : ĐSPL) Hà Nguyễn (TH). |
* Từ tham khảo:
- lan miệng kín mành
- lan móc
- lan ngan
- lan ngọc điểm hải âu
- lan nhài tím
- lan nhuỵ vòng múi