| vừa chân | tt. C/g. Vừa cẳng, có cái khổ đúng với hai chân mình, không rộng không hẹp: Đôi giày nầy vừa chân. // Đúng tầm chân, có thể đá mạnh được: Banh vừa chân. |
| Mọi người đều lấy làm ngạc nhiên thấy ông vừa chân ướt chân ráo đến nơi đã vội cáo từ về ngay. |
| Thế mà vừa chân ướt chân ráo vào học , thằng Toản đã bị ngay. |
| Nhưng anh vvừa chântrước bước ra khỏi nhà thì bà đã làm đủ mọi tiếng động để tôi không ngủ tiếp được. |
| Bằng chất giọng đặc trưng của người Mỹ Lợi , một chút giọng Huế pha chút giọng Quảng , vvừa chânchất , vừa mộc mạc , ước mơ của Bình cũng bình dị như chính cái tên và con người chàng sinh viên này , đó là : "Mình chỉ ước mơ sau khi ra trường được về quê làm. |
| Ông chia sẻ , để có chiếc dép bền và đẹp thì trước hết phải chọn loại lốp cao su có chất lượng tốt ; tỉ mỉ trong từng công đoạn để làm sao quai ôm vvừa chânngười đi. |
| Một bộ phận khác của cộng đồng khá thích thú với âm thanh vừa sống động vvừa chânthực , tạo được những xúc cảm nhất định ở mỗi hoạt động trong game. |
* Từ tham khảo:
- a-ba-toa
- a bàng
- a-bi-tuýt
- AD
- a di
- A di đà kinh