| vừa tay | bt. Gọn trong lòng bàn tay, cũng không nặng không nhẹ: Cây gậy nầy vừa tay tôi lắm. // Đã tay, đúng với sức mạnh của hai tay: Nó chơi cho vừa tay thì chết thằng nhỏ. |
| vừa tay | tt Nói vật gì có kích thước đủ để cầm gọn trong tay: Cái búa đó vừa tay tôi. |
| vừa tay | .- Nói vật gì có kích thước cầm gọn được trong tay để dễ sử dụng: Cái bút máy vừa tay. |
| Gạo Tám Cói thổi lên ăn với chim ngói hầm đem cúng thiên địa quỷ thần và tiến vua quả thực là đúng khổ , y như thưởng trống cô đầu đến đoạn “dịp phách phách” mà đánh “bóc bóc” hai tiếng ăn nhịp với nhau chan chát , chịu sao cho nổi ! Nhưng người đẹp như Tây Thi đau bụng nhăn mặt lại mà vẫn cứ đẹp như thường thì gạp Tám Thơm cứ gì phải ăn với những món thực quý , thật là mới ngon ? Này , thổi một nồi cơm gạo Tám Cói cho thật vừa lửa , ghế cho thậvừa tayay rồi xới ra một chén đưa lên , nhìn cái hạt cơm trong muốt , trắng tinh , ong óng như con ong , có khói bốc lên thơm ngào thơm ngạt , có khi anh chỉ rưới lên một tí nước mắm Ô Long hay một hai thìa nước thịt rim ăn cũng đã thấy ngon quá thể rồi ; nhưng nếu người nội trợ Bằng thấy thịt thăn ngon mà rẻ , lại mua về làm mấy lạng ruốc bông để đấy , lấy ra ăn với cơm Tám vừa chín tới thì… nhất định tối hôm ấy phải yêu thương người vợ hơn một chút. |
| Điều cần là bột phải xay cho thật nhuyễn , nước vôi gia vừa tay , bánh quấy thật kỹ , để nguội ăn không nồng và bẻ cái bánh thì giòn mà nhai vừa , không cứng. |
| Đây là các công cụ của người tiền sử , có chất liệu chủ yếu là đá quartzite , phần lớn có kích thước trung bình vvừa taycầm , được chế tác từ những viên cuội sông suối bằng kỹ thuật ghè đẽo thô sơ. |
| Thiết kế thon gọn , vvừa taycùng vỏ lon kim loại chắc chắn , sản phẩm đột phá này chắc chắn sẽ trở thành người bạn đồng hành cùng giới trẻ ở khắp mọi nơi bởi tính tiện dụng cùng thiết kế cực xinh. |
| Trải nghiệm sơ bộ , chuột có kích thước vvừa tay, cầm nắm khá đầm và dễ , cân năng vừa phải. |
| Lenovo K6 Power gọn gàng , vvừa tayhơn vì chỉ trang bị màn hình 5 inch. |
* Từ tham khảo:
- lụ khụ như ông cụ bảy mươi
- lua
- lua láu
- lua tua
- lùa
- lùa