| lua tua | đgt. (Vật hình sợi) rủ xuống, buông xuống với độ dài ngắn không đều nhau: Mấy ngọn bí lua tua trên giàn. |
| lua tua | tt Có những sợi màu tết lại và rủ xuống: Trên đốc gươm có hai đai tết lua tua (Sơn-tùng). |
| Những củ cỏ ấu đen chắc bé như nút áo , có râu lua tua. |
* Từ tham khảo:
- lùa
- lùa
- lủa tủa
- lũa
- lúa
- lúa