| lũa | tt. Lõi, rũ, trụi, tro cốt ra: Mưa lũa gốc cây // (B) Lõi, sỏi đời, nhiều kinh-nghiệm: Đĩ lũa. |
| lũa | - t. 1. Rữa cả thịt: Thây chết trôi đã lũa. 2. Rạc rài: Đĩ lũa. |
| lũa | tt. 1. Rữa nát: chín lũa. 2. Trơ cốt ở bên trong ra: Mưa đến mức lũa rễ cây o chết lũa xương. 3. Sành sỏi, thành thục: chơi lũa đời o cờ bạc bịp đã lũa. |
| lũa | .- t. 1. Rữa cả thịt: Thây chết trôi đã lũa. 2. Rạc rài: Đĩ lũa. |
| lũa | Trơ cái cốt ở trong ra: Mưa lũa gốc cây ra. Chết đã lũa xương ra. Nghĩa bóng: thạo sành, thành-thục: Chơi lũa đời. Đĩ lũa. Văn-liệu: Của đâu bay bướm lũa đời (Ph-H). |
| Họ thích chim chuột nhau ở ngay bên hiên nhà , có bộ kệ ngồi gỗ lũa to lớn kềnh cành , cạnh chỗ đặt chiếc lồng nhốt mình. |
| Gốc cây sưa đỏ gỗ llũacao hơn 1 mét của một nhà vườn tại Đồng Nai được cho là đứng đầu bảng danh mục dòng gỗ quý hiếm năm nay. |
| Được biết , gốc sưa này thoạt nhìn tưởng như phần gốc đã llũa, không còn sức sống nhưng trái lại , khi chạm vào , gốc cây cứng , không hề mối mọt , mục nát , phần gỗ sáng bóng. |
| "Chỉ cần dùng máy llũahoặc một vật cứng cạo lên lớp ngoài của gỗ sưa sẽ thấy gỗ có màu đỏ mà không cần sơn hay làm bất cứ điều gì. |
| Ngồi quán , thấy bà chủ buộc tim , gan , óc gà lợn vào trong những cái túi nylon , thả cả túi vào trong nồi nước dùng sôi sình sịch (để nó khỏi bị tan llũahay rơi xuống đáy nồi) , trước khi vớt ra... bát của thực khách. |
| Khách đến xem mua bộ bàn ghế gỗ llũacủa Cơ sở Minh Hiếu. |
* Từ tham khảo:
- lúa
- lúa ba giăng
- lúa bông vang thì vàng con mắt
- lúa cấy
- lúa cấy hai lần
- lúa chét