| lua | đt. Và lia, dùng đua đưa thức ăn nước vào miệng lia-lịa: Có canh dễ lua. |
| lua | đgt. Và cơm nhanh, liên tục vào miệng; lùa: chan canh lua cho hết bát cơm. |
| lua | đt. Và vào miệng một thức ăn lỏng: Có canh dễ lua. |
| lua | Và vào miệng mà nuốt cho trôi: Chan canh vào cơm mà lua đi. |
| Ban ngày , anh hay lội lại , khi thì xoắn tay xách lúa tiếp , lúc cho máy ăn để chúng tôi lua vội bữa trưa , có khi giúp vác cái thùng suốt lội ròng rã mươi công đất gò. |
| Những củ cỏ ấu đen chắc bé như nút áo , có râu lua tua. |
| Tổ công tác đi đến Trại thác có tọa độ (0458216 1263320) tiểu khu 32 , thuộc địa giới hành chính của xã Đắc Llua, do VQG Cát tiên quản lý , thì nghe có tiếng chó sủa. |
| Theo Vnexpress https ://kinhdoanh.vnexpress.net/tin tuc/hang hoa/khaisilk ban khan lluatrung quoc do nhu cau 20 10 qua lon 3662664.html Anh Minh. |
| NHÓM PV ĐBSCL ảnh : 1/ Hội chợ Bông lúa vàng Việt Nam luôn thu hút đông đảo nông dân tham dự 2/ Đến với Hội chợ Bông lúa vàng Việt Nam , các DN cam kết chia sẻ cùng bà con nông dân Bài 2 : M : 2011 thang 04 26 thangnnct@gmail.com 07 33 43_Ong Do Van Hung TGD Cty PB VM.JPG26042011105135.JPG M : 2011 thang 04 26 thangnnct@gmail.com 07 33 43_Hoi cho Bong lluavang Vn luon thu hut nong dan.JPG26042011105136.JPG M : 2011 thang 04 26 thangnnct@gmail.com 07 33 43_Doanh nghiep cam ket chia se cung nong dan.JPG26042011105137.JPG. |
* Từ tham khảo:
- lua tua
- lùa
- lùa
- lùa
- lủa tủa
- lũa