| đau ốm | tt. Bệnh-hoạn: Không tiền mà đau ốm liên-miên. |
| đau ốm | đgt. Đau và ốm do sức khoẻ yếu, có bệnh: thường xuyên đau ốm. |
| đau ốm | tt Nói thân thể có bệnh thường kéo dài: Anh ấy gầy đi vì đau ốm đã mấy tháng nay. |
| đau ốm | đt. Tật bịnh: Đau ốm quanh năm. |
| đau ốm | t. Cg. Đau yếu. Ốm lâu ngày: Đau ốm suốt năm không làm được việc gì. |
| đau ốm | Nói chung về bệnh tật. |
| Mà bây giờ thì tôi đã khỏi hẳn rồi , hay nói cho đúng sắp sửa khỏi hẳn không bao giờ đau ốm nữa. |
| Rồi tưởng tượng ra những cảnh ghê gớm , những cảnh lìa rẽ , bơ vơ đau ốm , không cửa , không nhà , không người thân thích. |
| Khốn nạn ! Bụng mang , dạ chửa , em thời đau ốm , bơ vơ trên đường đời , không chỗ nương nhờ , không nơi trú ẩn. |
Có lẽ ông cả (từ đêm hôm ấy , ông giáo chiều theo ý Nhạc , đã thôi không gọi " ông biện " như trước) thông cảm sự đau ốm do thời tiết của ông giáo , nên dù trại rất nhiều công việc , ông cả để yên cho ông giáo nghỉ ngơi. |
Anh bảo , lúc đau ốm buồn bực ngoài người yêu của mình ra còn biết san sẻ cho ai. |
| Anh Phương đỗ bằng cử nhân văn chương… Phòng mình tuy là đau ốm khệnh khạng cũng có ít nhất sáu cha trí thức. |
* Từ tham khảo:
- đau thương thân, lành tiếc của
- đau xót
- đau yếu
- đay
- đay
- đay ấn độ