| đau thương | tt. Đau lòng vì thương-xót: Tình-cảnh rất đáng đau thương. |
| đau thương | tt. Đau đớn và xót thương: Cuộc đời đau thương. |
| đau thương | tt Bị đầy đoạ, khổ sở: Bạn muôn đời của thế giới đau thương (Tố-hữu); Đau thương thế Kỉ đà khô cháy (Huy Cận). |
| đau thương | t. Xót xa trước cảnh tang tóc. |
| Nàng khóc không có vẻ gì buồn chán , đau thương. |
| Trác cảm động , hai mắt đầy lệ , ôm chặt con vào lòng và khẽ nói : Rõ khổ cho con tôi ! Chẳng hiểu đó là câu nàng thành thực nói ra để tỏ lòng thương con , hay chỉ là câu nói mượn , nàng thốt ra để mô tả chính cái cảnh đau thương của nàng. |
| Hai con mắt Trương nàng trông hơi là lạ , khác thường , tuy hiền lành , mơ màng nhưng phảng phất có ẩn một vẻ hung tợn , hai con mắt ấy Thu thấy là đẹp nhưng đẹp một cách não nùng khiến nàng xao xuyến như cảm thấy một nỗi đau thương. |
| Nàng nhờ đến hôm ngồi trên xe điện , lần đầu nhận thấy hai con mắt Trương có một vẻ đẹp là lạ và não nùng như có một ẩn một nỗi đau thương không cội rễ. |
Dũng nhìn ông Hai trên vẻ mặt hiền lành và lúc nào cũng buồn bã của ông , Dũng như thấy rõ hết cả những nỗi đau thương của các nhà nho lỡ vận chỉ còn sống để nhớ tiếc thời đại cũ và vẫn phải chật vật để mưu lấy cuộc sống thừa ấy. |
| Quả tim không đủ chứa nổi nỗi đau thương , Sinh gục xuống bàn. |
* Từ tham khảo:
- đau xót
- đau yếu
- đay
- đay
- đay ấn độ
- đay đả