| đầu nước | trt. Đầu ngọn nước vỡ, bị hại trước nhất: Chết đầu nước. |
| đầu nước | tt. Không thể tránh khỏi mà sẽ bị ngay từ đầu: Có chuyện gì xảy ra thì anh ta chết đầu nước o chơi với nó thì thua đầu nước. |
| đầu nước | dt Đầu dòng nước ở chỗ đê vỡ: Trước hết phải bịt đầu nước đã. trgt Nhất định, không thể tránh khỏi: Chết đầu nước. |
| đầu nước | trt. Đầu nước vỡ: trước nhất trong một tai-nạn: Chết đầu nước . |
| đầu nước | 1. d. Đầu dòng nước, ở chỗ đê vỡ. 2. ph. Nhất định, chắc chắn: Chết đầu nước; Thua đầu nước. |
| đầu nước | Đầu ngọn nước vỡ, bị hại trước nhất: Chết đầu nước. |
| Chờ đợi mong mỏi van vỉ , chạy đôn chạy đáo hết cửa này đến cửa khác , thấy việc mọi người làm đều có lý , nhưng đến lúc chính mình phải làm thì ngại và đành chuồn ngay đầu nước. |
| Wells Fargo suốt thời gian dài được các chuyên gia phân tích hàng dđầu nướcMỹ nhận định là một trong những ngân hàng hiệu quả bậc nhất trong cả nước. |
| Ban dđầu nướcrất trong , nhưng 2 3 năm trở lại đây nước chuyển màu và không có mùi clo như trước. |
| Nhà sản xuất cho biết , đây là loại trực thăng hạng nhẹ , có khả năng hoạt động trong môi trường nóng 35 độ C và độ cao hơn 3.000 m. Đặc biệt , tập đoàn sản xuất vũ khí hàng dđầu nướcMỹ Lockheed đánh giá S 97 là trực thăng đa nhiệm. |
| Jared Diamond là một trong những nhà khoa học hàng dđầu nướcMỹ. |
| Theo thông tin từ nhật báo Nikkei của Nhật Bản , hai hãng ô tô hàng dđầu nướcnày là Toyota và Honda đã thông báo tạm ngừng xuất khẩu xe sang Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- đầu ối
- đầu phiếu
- đầu phong
- đầu quang minh
- đầu quân
- đầu ra