| đầu quân | đt. Tình-nguyện làm lính nhà binh: Đầu-quân ra trận. |
| đầu quân | đgt. Tòng quân. |
| đầu quân | đgt (H. đầu: đưa vào; quân: binh lính) Gia nhập bộ đội: Thanh niên hăng hái đầu quân. |
| đầu quân | đt. Đi lính |
| đầu quân | đg. Gia nhập bộ đội. |
| đầu quân | Xin đi lính. |
| Tôi đầu quân đợt chót. |
| Sau khi đầu quân cho nhiều đội ở Nam Kỳ , Trung Kỳ , cuối thập niên 30 , ông mới đá tại Hà Nội. |
Hỏa đầu quân Tã Vũ Lâm và Đỗ Quảng dâng cá xương công. |
Hỏa đầu quân Hữu Ngự Long là Quách Tư dâng ngọc thiềm thừ606 hình dạng như [38b] mắt cá. |
| Tôi biết nàng đã về đầu quân cho Trường Phát và đang trong vòng tay của Trần Đích. |
| Tuyển thủ Việt Nam dđầu quâncho CLB của Thái Lan. |
* Từ tham khảo:
- đầu ráo áo ướt
- đầu rau
- đầu râu tóc bạc
- đầu rồng đuôi rắn
- đầu rồng đuôi tôm
- đầu rơi máu chảy