| đầu rau | dt. Nh. Đầu ông-táo. |
| đầu rau | dt. Khối nặn kiểu hình chữ nhật, hơi khum, gồm ba hòn đặt thành ba góc chụm vào nhau để bắc nồi đun nấu. |
| đầu rau | dt Khối đất nặn để bắc nồi lên đun: Nồi cơm còn ở trên bếp đầu rau (Ng-hồng). |
| đầu rau | d. Khối đất nặn để bắc nồi lên đun. |
| đầu rau | Hòn đất nặn để bắc nồi mà đun. |
| Chàng Nước về thấy thế cũng nhảy vào lửa cháy nốt (tình tiết này giống với kết thúc truyện Sự tích ông đầu rau. |
| Ngọn lửa đỏ nhảy nhót trên ba ông đầu rau làm mặt cô bừng lên trong chiều lạnh giá. |
| Khi gia đình phát hiện , gõ trống khua chiêng , đốt lửa sáng rực , thì con hổ xám lững thững đi vào rừng , vừa đi miệng vừa nhai dđầu rauráu. |
* Từ tham khảo:
- đầu rồng đuôi rắn
- đầu rồng đuôi tôm
- đầu rơi máu chảy
- đầu ruồi
- đầu sai
- đầu sỏ