| đầu râu tóc bạc | dt. Người đàn-ông già-cả: Đối với người đầu râu tóc bạc, ta cần kính-nể. |
| đầu râu tóc bạc | Già cả, cao tuổi. |
| đầu râu tóc bạc | Cảnh già nua của đàn ông. [thuộc đầu, I]. |
Một ông cụ già trong bọn sáu ông , đầu râu tóc bạc , cũng ngồi ở "bàn trên" , khoan thai nói : Phải , đã trót thì phải trét , ông phó hội nói có lý lắm. |
* Từ tham khảo:
- đầu rồng đuôi tôm
- đầu rơi máu chảy
- đầu ruồi
- đầu sai
- đầu sỏ
- đầu sóng ngọn gió