| đầu óc | dt. Trí hiểu-biết phận-sự mình về lẽ phải quấy, về việc ích nước lợi dân: Có đầu óc, thiếu đầu óc. |
| đầu óc | dt. Khả năng nhận thức của con người: Đầu óc non nớt o Đầu óc bảo thủ. |
| đầu óc | dt 1. Trí não: Tinh thần, đầu óc vẫn sáng suốt (HCM) 2. ý thức, tư tưởng: Có đầu óc làm giàu; Đầu óc nô lệ. |
| đầu óc | d. Tinh thần: Đầu óc nô lệ. |
| Hương thơm ngát , Quang thấy đầu óc choáng váng : chàng mơ màng thấy cô Thổ kéo mình ngồi xuống giữa rừng lan. |
| Hơn một tuần nay , ý nghĩ đó loé lên và quay cuồng mãi trong đầu óc Minh , con người bất hạnh kia. |
| Những vật liệu của thiên nhiên sẵn có đó vẫn còn in sâu trong đầu óc của anh , nhưng rất lờ mờ. |
Trong lúc đầu óc Minh còn đang lâng lâng thì Liên và Văn từ ngoài bước vào. |
| Bây giờ đầu óc tôi rối loạn hết cả rồi , không còn được điềm tĩnh như trước nữa. |
| Nàng hoa mắt lên , đầu óc rối bời , Dung ước ao cái chết như một sự thoát nợ. |
* Từ tham khảo:
- đầu phiếu
- đầu phong
- đầu quang minh
- đầu quân
- đầu ra
- đầu ráo áo ướt