| đầu ra | dt. 1. Lối, lượng ra khỏi hộp đen; trái với đầu vào. 2. Khả năng tiêu thụ (hàng hoá): làm ra được sản phẩm đã khó mà lo đầu ra cho chúng còn khó hơn. |
| đầu ra | dt Nói sản phẩm là kết quả của hoạt động sản xuất: Đầu ra của một xí nghiệp. |
| Tôi thò đầu ra cửa nhìn thẳng trước mặt , nhưng đêm ấy , sương mù đầy trời , không nhìn rõ gì cả , chỉ một màu trắng xoá dưới ánh hai cái đèn ở đầu toa. |
| Bác " ét " thò đầu ra và bảo tôi : Chỉ thấy sương mù ! Ông lại mê ngủ rồi. |
Xe sắp chạy , chàng thò đầu ra cửa nhưng không thấy Thu cố ý nhìn lên xe. |
Vượng chưa kịp nói câu gì , vì chưa biết bắt đầu ra sao. |
Bỗng Loan nhảy xổ , níu vào cửa xe thò đầu ra ngoài , vừa lúc mặt người đó hiện ra dưới ánh đèn. |
| Một người đàn bà , bế con ở trong khoang thò đầu ra hỏi : Ông muốn thuê thuyền... Sinh nhìn kỹ người đàn bà , sửng sốt buột miệng nói : Cô Duyên ! Người đàn bà cũng ngạc nhiên : Ông biết tên tôi ? Cô không nhớ sao... Cô không nhớ người đi đò từ Pha ? Lại mười năm về trước... Sinh nhìn người đàn bà thì người ấy vẻ mặt ngẩn ngơ như không hiểu , không nhớ ra , mà Sinh thì không thể lầm được. |
* Từ tham khảo:
- đầu rau
- đầu râu tóc bạc
- đầu rồng đuôi rắn
- đầu rồng đuôi tôm
- đầu rơi máu chảy
- đầu ruồi