| đầu phiếu | đt. Bỏ thăm bàu-cử, bỏ thăm quyết-định. |
| đầu phiếu | - đg. (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết. Chế độ phổ thông đầu phiếu. Kết quả cuộc đầu phiếu. |
| đầu phiếu | đgt. Bỏ phiếu bầu cử: kết quả cuộc đầu phiếu o phổ thông đầu phiếu. |
| đầu phiếu | đgt (H. đầu: đưa vào; phiếu: giấy bầu) Bỏ phiếu bầu người đại biểu: Thông qua phổ thông đầu phiếu, nhân dân đã bầu ra Quốc hội. |
| đầu phiếu | đt. Bỏ phiếu để bầu cử ai: Đầu phiếu cử nghị-sĩ. // Cuộc đầu phiếu. Quyền đầu phiếu |
| đầu phiếu | đg. Bỏ lá thăm trong cuộc bầu cử. |
| đầu phiếu | Bỏ vé bầu. |
| Những người biểu tình đòi phải cho người dân Hong Kong quyền phổ thông dđầu phiếuhoàn toàn , cũng như đòi ông Lương Chấn Anh , trưởng đặc khu hành chính này , phải từ chức , vì ông này bị xem là quá thân Bắc Kinh. |
* Từ tham khảo:
- đầu quang minh
- đầu quân
- đầu ra
- đầu ráo áo ướt
- đầu rau
- đầu râu tóc bạc