| đánh úp | đt. Đánh bất thình-lình, thật lẹ làm cho địch không trở tay kịp: Đồn X bị đánh úp. |
| đánh úp | đgt. Tiếp cận và tấn công bất ngờ làm cho đối phương không kịp trở tay. |
| đánh úp | đgt Đánh bất thình lình, khiến quân địch không kịp trở tay: Nhận thấy quân địch có chỗ sơ hở liền đánh úp. |
| đánh úp | đg. Đánh bất thình lình, địch không kịp trở tay. |
| đánh úp vào miếu thì mình không đánh nổi. |
| Họ toan kéo sang đánh úp nước bên này. |
Khi gặp mấy vị quan đầu tỉnh , Dã Tràng liền cho họ biết rằng vua Hiền Đế ở phương Bắc đã sai tướng cầm quân sang đánh úp nước mình. |
| Sinh muốn nhờ thế quân của vua , đánh úp mà cướp lại Lệ Nương , bèn đến trước ngựa dâng một bài sách , đại lược rằng : Thần văn : Chửng hoán thành công , cố nhân hưng vận Ngự nhưng đắc sách , thực bản miếu mô. |
| Thủy Tinh theo sông khác , từ Ly Nhân vào chân núi Quảng Oai20 rồi theo dọc bờ lên cửa sông Hát , ra sông lớn21 mà rẽ vào sông Đà để đánh Tản Viên , nơi nơi đào sâu thành vực thành chằm , chứa nước để mưu đánh úp. |
| Đêm ấy , Hoàng đem mấy trăm quân đánh úp Đổng Nguyên , lấy được của báu , chở thuyền đem về. |
* Từ tham khảo:
- đánh vận động
- đánh vật
- đánh vật phải giữ miếng
- đánh vật phải xuống bò
- đánh võ
- đánh vòng