| đánh động | đgt. Gián tiếp báo cho biết để tìm cách ứng phó: đánh động cho đồng bọn. |
| đánh động | đgt Báo cho nhau biết mọi sự bất thường: Thấy hút công an, bọn kẻ cắp đánh động cho nhau. |
| Nó không va xốc mạnh , nó chỉ đánh động từ từ , với nhịp độ đều đều mà không dứt. |
| Tiếng hú đánh động vào vùng vô thức của anh những chôn rộn khó tả. |
| Rõ ràng bọn lưu manh đã bị đánh động và có chủ trương đề phòng. |
| Xuống chiếu cho các quân đóng thuyền chiến , sửa đồ binh giáp , vua muốn thân đi đánh động Ma Sa571. |
| Vua tự làm tướng đánh động Ma Sa , phá tan được , bắt được bọn động trưởng Ngụy Bàng vài trăm người , lấy được vàng lụa trâu dê không [20b] kể xiết. |
577 Nguyên bản in là "Long Thủy hải" , có thể ở đây vẫn chỉ địa điểm Long Thủy hiệp (Thác Bờ) là nơi Lý Nhân Tông đã dừng thuyền khi đi đánh động Ma Sa ba năm trước để bắt voi. |
* Từ tham khảo:
- đánh đu
- đánh đu với tinh
- đánh đùng
- đánh đụng
- đánh đuổi
- đánh đuống