Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dàn mỏng
đgt
Rải ra ở nhiều chỗ, khiến cho không tập trung được sức mạnh
: Lực lượng đã bị dàn mỏng (VNgGiáp).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
dàn mỏng
đg. 1. Bày rộng trên một mặt lớn:
Dàn mỏng thóc ra phơi cho chóng khô.
2. Rải ra ở nhiều chỗ :
Dàn mỏng lực lượng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
nhập một
-
nhập-nguyệt
-
nhập-nhĩ
-
nhập-phòng
-
nhập tiệc
-
nhật-biểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cách thực hiện đơn giản như sau : Thứ nhất , cho bột cà phê , đường , mật ong lên một chiếc đĩa nhỏ và d
dàn mỏng
.
Khi xôi chín bà con đổ xôi ra mâm , d
dàn mỏng
dùng quạt , quạt cho xôi nguội nhanh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dàn mỏng
* Từ tham khảo:
- nhập một
- nhập-nguyệt
- nhập-nhĩ
- nhập-phòng
- nhập tiệc
- nhật-biểu