| dân dụng | tt. Chuyên dùng cho nhân dân; phân biệt với quân dụng: máy bay dân dụng o hàng dân dụng. |
| dân dụng | tt (H. dụng: dùng) Do nhân dân dùng, không nhằm mục đích quân sự: Xây dựng hàng không dân dụng. |
| dân dụng | t. Để cho nhân dân dùng, không nhằm mục đích quân sự: Máy bay dân dụng. |
| Trong đó , Tổng công ty Thành An góp mặt trong nhiều công trình trọng điểm như Nhà ga T1 Sân bay Nội Bài và dự án y tế , bệnh viện lớn như Bệnh viên Bạch Mai cơ sở II , Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới , Bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương , cùng một số dự án BOT Quốc lộ 1 , còn Tổng công ty 789 lại nổi bật với hoạt động xây dựng ddân dụngvà sản xuất vật liệu xây dựng. |
| Với dự án Quảng An : giảm trừ gần 11 ,3 tỷ đồng trước khi quyết toán với công ty TNHH xây dựng ddân dụngvà công nghiệp Delta ; giảm trừ gần 3 tỷ đồng trước khi quyết toán với Công ty CP Xây dựng & Ứng dụng công nghệ Delta V. Minh Thư. |
| Trong khi đó , ông Đỗ Năng Hoạt , Giám đốc BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình ddân dụngvà công nghiệp , UBND tỉnh Thái Bình khẳng định , tháp biểu tượng là công trình đa chức năng , điểm nhấn trong kiến trúc , cảnh quan của tỉnh chứ không phải xây để chơi như người ta suy diễn. |
| Ông Phượng đã đưa ra một ví dụ , trong vụ kiện của bà Đ.T.H.L (Q.1 , TP.HCM) khi bị mất hành lý bà được bồi thường theo Điều lệ vận chuyển tức chỉ bồi thường hành lý xách tay theo kg mà không bồi thường theo Luật Hàng không ddân dụng. |
| Phía khách hàng cho rằng việc bồi thường là hành lý xách tay theo kg là không đúng quy định tại khoản 1 Điều 162 Luật Hàng không ddân dụng. |
| Hay nói một cách khác , khi mất hành lý xách tay thì VietJet Air không bồi thường theo quy định tại khoản 1 Điều 162 mà họ tự ra luật chơi bằng việc bồi thường theo kg , làm vô hiệu hóa hiệu lực của quy định Luật Hàng không ddân dụng. |
* Từ tham khảo:
- dân đinh
- dân gian
- dân giàu nước mạnh
- dân khí
- dân khốn nước bần
- dân lập