| dân khí | dt. Tinh-thần chung của dân trong một cơ-hội, một biến-chuyển của thời-cuộc trong nước: Dân-khí sôi-nổi. |
| dân khí | dt. Sức mạnh tinh thần của nhân dân được biểu hiện trong đấu tranh: dân khí bừng lên mạnh mẽ. |
| dân khí | dt (H. khí: chí khí) Khí tiết của nhân dân: Cuộc đấu tranh của đồng bào miền tạm chiếm biểu hiện một dân khí mãnh liệt. |
| dân khí | d. Sức mạnh của nhân dân biểu hiện ra một cách cụ thể (như ở các cuộc đấu tranh). |
| Một số tư liệu mới được giới thiệu cho thấy : Trên lĩnh vực văn hóa , quan điểm của Nguyễn Văn Vĩnh có nhiều điểm gần gũi với quan điểm của Phan Chu Trinh khi chủ trương khai dân trí , chấn ddân khí... Bên cạnh tầng lớp trí thức công chức , xã hội hiện đại còn và cần có những trí thức độc lập. |
* Từ tham khảo:
- dân lập
- dân luật
- dân nghèo
- dân ngu cu đen
- dân ngu khu đen
- dân nguyện