| dân lập | tt. Do nhân dân lập ra, tự trang trải và đài thọ các khoản chi phí: trường dân lập. |
| dân lập | tt (H. lập: dựng lên) Do nhân dân dựng lên chứ không phải của chính phủ: Trường dân lập. |
| dân lập | t. Do dân dựng ra: Trường dân lập. |
| Khi vua lấy được nước , đem vào cung , đến đây lập làm Hoàng hậu , cùng với Phụng Càn Chí Lý Hoàng Hậu , Thuận Thánh Minh Đạo Hoàng Hậu , Trịnh Quấc Hoàng Hậu , Phạm Hoàng Hậu là năm hoàng hậu (về sau , tục dân lập đền thờ , tô tượng hai vua Tiên Hoàng và Đại Hành và tượng Dương hậu cùng ngồi , hồi quốc sơ (đầu thời Lê] vẫn còn như thế. |
| Thần đồng đất Lam Kiều Về mảnh đất Lam Kiều (nay là Can Lộc , Hà Tĩnh) , hỏi về danh nhân Phan Kính , người dân ở đây tự hào cho biết : Cụ là danh tướng nổi tiếng lập nhiều chiến công cho đất nước nên ở đây người ddân lậpđền thờ , đặt tên trường học , đường mang tên cụ. |
| Tại quận Long Biên , trong số 19 trường THCS trên địa bàn quận , có 18 trường công lập , 1 trường ddân lập. |
| Khi qua đời , cô được sắc phong là Công chúa Ngọc Lan , được nhân ddân lậpđền thờ để tỏ lòng nhớ ơn. |
| Thử hỏi UEH tuyển số lượng như FTU thì Sinh viên nhiều trường công lập và ddân lậpcó thể học nhiều giảng viên từ trường UEH sang dạy. |
| Ông là một Tiến sĩ toán học (bảo vệ thành công luận án tiến sĩ năm 1971 tại Liên bang Xô Viết) , nguyên giảng viên Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , người khai mở đầu tiên cho hệ thống trường phổ thông ddân lậpcủa nền giáo dục của chế độ ta (Trường THPT Lương Thế Vinh , Hà Nội). |
* Từ tham khảo:
- dân nghèo
- dân ngu cu đen
- dân ngu khu đen
- dân nguyện
- dân nhập cư
- dân như cây gỗ tròn