| dẫn bảo | đgt Chỉ bảo cặn kẽ: Trước khi anh ấy ra đi, ông cụ đã dẫn bảo tỉ mỉ. |
| dẫn bảo | đt. Chỉ bảo, khuyên. |
| dẫn bảo | đg. Chỉ bảo cặn kẽ. |
| Thực phẩm : Định lượng ; Ngày sản xuất ; Hạn sử dụng ; Thành phần hoặc thành phần định lượng ; Thông tin , cảnh báo vệ sinh , an toàn ; Hướng dẫn sử dụng , hướng ddẫn bảoquản. |
| Bộ Xây dựng chỉ đạo , hướng ddẫn bảođảm an toàn về người và tài sản đối với các công trình xây dựng , nhất là công trình nhà cửa , tháp cao , công trình đang thi công dở dang. |
| Đại diện Trung tâm công nghệ thông tin và Tecapro đã hướng ddẫn bảohiểm xã hội các tỉnh sử dụng phần mềm TST. |
| Đối với thực phẩm bao gói sẵn , chúng có thể không dán nhãn hoặc nếu có dán nhãn sẽ không ghi đầy đủ các thông tin cần thiết theo quy định ghi nhãn hàng hóa như : Tên sản phẩm ; thành phần cấu tạo ; định lượng sản phẩm ; ngày sản xuất ; thời hạn sử dụng và hướng ddẫn bảoquản ; hướng dẫn sử dụng ; tên và địa chỉ của tổ chức , cá nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm ; xuất xứ ; các khuyến cáo , cảnh báo an toàn thực phẩm. |
| Cụ thể , theo Điều 6 Nghị định 99/2013/NĐ CP , vi phạm quy định về chỉ ddẫn bảohộ quyền sở hữu công nghiệp quy định : 1. |
| Theo chỉ đạo của UBND TP Hà Nội , sau hàng loạt sự cố trên công trường các dự án đường sắt đô thị , kể từ ngày 15 5 , những loại cẩu tháp như thế này chỉ được phép hoạt động từ 22h đến 6h sáng ngày hôm sau và phải bảo đảm có đủ hệ thống cảnh báo , cảnh giới , người hướng ddẫn bảođảm an toàn giao thông. |
* Từ tham khảo:
- sáng như nhật tinh
- sáng qua
- sáng quắc
- sáng rửa cưa trưa mài đục
- sáng rực
- sáng sớm