| đảm nhận | đt. Nhận lấy, gánh-vác lấy: Đảm-nhận trách-nhiệm. |
| đảm nhận | - đgt. (H. đảm: gánh vác; nhận: bằng lòng) Bằng lòng chịu trách nhiệm: Tôi xin đảm nhận việc liên hệ với cơ quan ấy. |
| đảm nhận | đgt. Tự nhận lấy, gánh vác các việc nặng nhọc, khó khăn: đảm nhận việc khó khăn vất vả. |
| đảm nhận | đgt (H. đảm: gánh vác; nhận: bằng lòng) Bằng lòng chịu trách nhiệm: Tôi xin đảm nhận việc liên hệ với cơ quan ấy. |
| đảm nhận | đt. Nhận, gánh vác công việc: Anh phải đảm nhận việc ấy. |
| đảm nhận | đg. Tự xin gánh vác việc gì: Đảm nhận giữ hồ sơ. |
| Cái thuyền ấy biết đâu lại không phải là cái nhà tù trôi nổi... Trốn không được thì chỉ có một cách là can đảm nhận lấy cái đời hiện tại của mình , nhìn sự thực bằng đôi mắt ráo lệ không phiền muộn , không oán hờn , mạnh mẽ mà sống. |
| Và nàng quả quyết can đảm nhận lấy những lời quở mắng nghiêm khắc. |
Nếu vợ con chúng tôi ở nhà đảm nhận được việc đó để chúng tôi đi kiếm ăn lúc này , cũng là nhiệm vụ cứu đói. |
Nếu vợ con chúng tôi ở nhà đảm nhận được việc đó để chúng tôi đi kiếm ăn lúc này , cũng là nhiệm vụ cứu đói. |
Chẳng những là diễn viên chính mà ông còn đảm nhận luôn vai đạo diễn nữa. |
| Song có một cái vai mà hình như ông không ngại hơn nữa còn tự nguyện đảm nhận , đó là cái vai một nhà văn lý tưởng , một nhà văn nói lên tiếng nói của những người lương thiện , nhà văn như là tiêu điểm của cả nhân dân , đất nước. |
* Từ tham khảo:
- đảm phụ
- đám
- đám chay nào cũng có nước mắt
- đám hội
- đám ma
- đám ma nhà hiếu Những nơi cần phải hết sức giữ gìn, ý tứ