| đám | mt. Khóm, cụm, tiếng gọi nhiều vật hợp thành: Đám mây, đám mưa, đám rừng, đám cỏ; Trên trời có đám mây xanh, Có bông hoa-lý có nhành mẫu-đơn; Ngó lên đám bắp trổ cờ, Đám dưa trổ nụ đám cà trổ bông (CD). // Hội-hè, nhiều người hợp thành: Ngu nhau cả đám người), cất đám ma), đưa đám ma), vào đám cúng), làm đám cúng), rã đám người), dọn đám tiệc), phá đám việc |
| đám | - d. 1 Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây. Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang. Đám mây. Dập tắt đám cháy. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang. 3 Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc. 4 Đám hội, đám ma (nói tắt). Làng vào đám. Cất đám*. Đưa đám*. 5 Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta. 6 (kng.). Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau. Có đám đến hỏi, nhưng chưa nhận lời. Làm mối cho một đám. |
| đám | dt. 1. Tập hợp của nhiều cá thể cùng loại sít liền nhau trên một bề mặt: đám cây o đám mây hồng. 2. Từng khoảnh ruộng đất: đám ruộng hình thang o nhà làm mấy đám ruộng. 3. Tập hợp nhiều người để tổ chức nghi lễ hay làm việc gì: đám cưới o đám giỗ. 4. Tập hợp của nhiều người có những nét giống nhau: đám bè bạn. 5. Ai đó có thể là đối tượng hôn nhân: giới thiệu cho một đám. |
| đám | dt 1. Tập hợp của nhiều vật ở một nơi: Xiên ngang mặt đất, rêu từng đám (HXHương); Trên trời có đám mây xanh, ở giữa mây trắng, chung quanh mây vàng (cd); Có những đám khói trong khu đồn trú của địch (VNgGiáp) 2. Cuộc hội họp đông người: Đám biểu tình 3. Hội hè hằng năm của các làng: Làng vào đám đầu tháng giêng 4. Đám tang nói tắt: Cất đám; Đưa đám. |
| đám | dt. 1. Một nhóm, một khối một vùng: Đám người, đám bụi. // Đám người. Đám bụi. Đám cỏ. Đám chim. Đám mưa. Đám ruộng. 2. Một cuộc hội họp đông người; tiếng gọi tắt của tiếng đám ma: Đi đưa đám. // Đám ma. Đám tiệc. Đám cưới. Đám hát. Đám hội. Đám rước. |
| đám | d. 1. Tập hợp của nhiều vật ở một nơi: Đám mây; Đám cỏ. 2. Cuộc hội họp đông người: Đám biểu tình. 3. Hội hè hàng năm ở các làng: Làng vào đám. 4. "Đám ma" nói tắt: Đưa đám; Cất đám. |
| đám | 1. Một vùng: Đám cỏ, đám mây. Văn-liệu: Lòng tôi muốn lấy thợ kèn, Đám sang thì bánh, đám hèn thì xôi. Định-đám người, mẹ con la. Ai chê đám cưới, ai cười đám ma (T-ng). 2. Một cuộc hội họp đông người: Đám cưới, đám ma, đám tiệc, làng vào đám. Có khi nói riêng về đám ma: Đưa đám, nhà đám. |
| Có khi nào dđámcưới lại không có chàng rể ? Rồi làng nước người ta cười tôi. |
Dđámcưới khởi hành. |
| Tất cả dđámcưới gồm được tám , chín người. |
Lúc dđámcưới đã đi ra khỏi nhà , bà Thân thẫn thờ ngồi ở đầu hè nhìn mấy đứa cháu họ thu xếp bát đĩa và rửa nồi , lau mâm. |
| Điều làm bà khó chịu là cái dđámcưới không chồng của con gái bà. |
| Những chấm xanh vàng của đối trướng hiện ra ở đầu phố lẫn với những chấm trắng của các người đi đưa đám. |
* Từ tham khảo:
- đám hội
- đám ma
- đám ma nhà hiếu Những nơi cần phải hết sức giữ gìn, ý tứ
- đám tang
- đạm
- đạm