| đám ma | dt. C/g. Đám táng, Đám ma-chay gọi tắt, cuộc cúng-tế và đi chôn người chết: Đưa đám ma. |
| đám ma | - d. (kng.). Đám tang. |
| đám ma | Nh. Đám tang. |
| đám ma | dt Tổ chức đưa người chết đến chỗ chôn, đến nghĩa trang: Nửa đám ma chồng, nửa tiệc quan (Tản-đà). |
| đám ma | d. Cg. Đám tang đưa người chết đến chỗ chôn. |
Có lẽ đám ma cậu anh Hợp đã trở về. |
Chàng bước nhanh về phía đám ma. |
| Hợp nói : Cái nhà này trước để cho cậu tôi ở... Ông cậu mà độ nọ anh gặp tôi đi đưa đám ma ấy mà. |
Hợp định nhắc đến đám ma để nói cho Trương biết ông cậu mắc bệnh đau đớn , khổ sở đã hơn mười năm nay , cái chết là một sự thoát nợ cho ông ta và cả họ. |
| Khi đã tới đường nhựa , Trương thấy một đám ma ở phía trên đi tới. |
Chàng tự hỏi : Không biết đám ma ai ? Anh nào quen mình mà ở phía này ? Chàng bối rối vô cùng và bất giác đưa mắt nhìn chiếc áo quan làm như có thể nhìn áo quan mà biết được ai nằm trong đó. |
* Từ tham khảo:
- đám tang
- đạm
- đạm
- đạm
- đạm bạc
- đạm tễ