| đảm nhiệm | đt. Nhận lấy nhiệm-vụ, gánh vác một việc làm: Đảm-nhiệm chức-vụ. |
| đảm nhiệm | dt. Nhận lấy, gánh vác nhiệm vụ: đảm nhiệm một số công việc của cơ quan. |
| đảm nhiệm | đgt (H. đảm: gánh vác; nhiệm: gánh vác) Nhận phụ trách một công việc khó khăn: Tôi được chỉ định đảm nhiệm công tác này (VNgGiáp). |
| đảm nhiệm | đt. Gánh vác trách-nhiệm. |
| đảm nhiệm | đg. Gánh vác trách nhiệm. |
| đảm nhiệm | Gánh vác chịu đựng: Đảm-nhiệm công việc xã-hội. |
| Ông ở nhà một thầy tàu quen biết cũ , đảm nhiệm việc dạy võ cho hai cậu Lữ và Huệ. |
| Hơn nữa , chính mắt ông thấy Huệ giúp anh đảm nhiệm các công việc quản trị , điều khiển , quyết định nhiều vấn đề trực tiếp thay đổi đời sống nhiều người , trong đó có gia đình ông. |
| Các cuộc bao vây tiêu diệt những cứ điểm quan trọng án ngữ dọc theo Trường Sơn dưới chân đèo đều do đội của Tuyết đảm nhiệm. |
| Trước mắt , Kiên thành phải gửi ngay một người xuống bản doanh của Trung và Hòa nghĩa để đảm nhiệm trách vụ tùy viên liên lạc. |
| Những nghiên cứu về làng , giáp cho ta hình dung ra cấu trúc làng ở Bắc Kỳ , ông viết : "Giáp là một hội lo việc tang ma , tương trợ , trong một số làng khác thì giáp sinh hoạt như một hội có mục đích cùng làm một số nghi thức tôn giáo hay tập tục , giáp cũng có thể chính thức đảm nhiệm việc phân chia cho các gia đình trong giáp phần sưu thuế mà họ phải đóng , tiến hành thu thuế má. |
| Những hoạt động nghệ thuật thời bao cấp phục vụ công chúng đều do các đoàn nghệ thuật nhà nước đảm nhiệm. |
* Từ tham khảo:
- đám
- đám chay nào cũng có nước mắt
- đám hội
- đám ma
- đám ma nhà hiếu Những nơi cần phải hết sức giữ gìn, ý tứ
- đám tang