| đăm | tt. Phải (mặt), đối với bên trái: Chân đăm đá chân chiêu. |
| đăm | dt. Bên phải: chân đăm đá chân chiêu (tng.). |
| đăm | tt ở bên phải (cũ): Chân đăm đá chân chiêu. |
| đăm | dt. Bên phải: Chân đăm đá chân chiêu. (T.ng) |
| đăm | t. Bên phải (cũ): Chân đăm đá chân chiêu. |
| đăm | Bên phải: Chân đăm đá chân chiêu (T-ng). |
| đăm | Tên làng, tức là làng Tây-tựu thuộc tỉnh Hà-đông: Bơi Đăm rước Giá, hội Thầy (câu hát). |
Mợ phán thì dđămđăm ngắm nghía Trác ; cậu phán thì muốn giữ ý với vợ , chỉ thỉnh thoảng đưa mắt nhìn qua. |
Người " ét " cười ra vẻ không tin , lấy xẻng xúc thanh cho vào lò , còn tôi vẫn đứng nguyên chỗ cũ đăm đăm nhìn thẳng trước mặt. |
Chàng đăm đăm nhìn lại hai con mắt to và đen , sáng long lanh như còn ướt nước mắt và đôi gò má không phấn sáp , ửng hồng , ẩn trong khuôn vải trắng. |
| Hai mắt tôi nhìn đăm đăm vào cái tẩy như bị thôi miên. |
Thiếu nữ nghiêng đầu để Sinh nhìn rõ mấy bông hoa nhài trắng cài trong mái tóc đen , rồi thiếu nữ đăm đăm nhìn nước trôi cạnh thuyền như muốn ôn lại trong trí những việc xảy ra thời quá khứ xa xăm. |
Dũng chợt thấy Loan nhìn mình đăm đăm không chớp , có ý ngượng , quay lại với điếu thuốc lá , gắp than hồng châm hút , rồi uể oải đứng dậy xin phép về nhà. |
* Từ tham khảo:
- đăm đăm
- đăm đắm
- đằm
- đằm
- đằm đằm
- đằm đìa