| đằm đằm | tt. Lằm-lỳ, vẻ mặt giận, ngó xuống không nói tới ai cả: Vẻ mặt đằm-đằm; Giận ai mà mặt đằm-đằm vậy. |
| đằm đằm | tt. Lầm lì, tỏ ra khó chịu trên nét mặt: Cậu giận ai mà mặt đằm đằm vậy? |
| đằm đằm | Nht. Đằm (ướt): Rầu rầu ngọn cỏ, đằm-đằm cành sương (Ng.Du) |
| đằm đằm | Cũng như "đằm": Rầu rầu ngọn cỏ, đằm-đằm cành sương (K). |
Cha già tuổi đã dư trăm Chạnh lòng nhớ tới , đằm đằm luỵ sa. |
* Từ tham khảo:
- đằm thắm
- đằm thấp
- đẵm
- đẵm
- đắm
- đắm đuối