| đăm đắm | tt. Có cách nhìn rất chăm chú, biểu lộ sự say mê tha thiết cao độ như bị hút vào: nhìn đăm đắm o Mắt nàng đăm đắm trông lên (Nguyễn Bính). |
| đăm đắm | tt, trgt Như Đăm đăm: Mắt chiến sĩ đăm đắm nhìn phía trước (NgHTưởng). |
Bên đây sông bắc cầu mười tấm ván Bên kia sông lập cái quán mười hai từng Bán buôn nuôi mẹ cầm chừng Sang chiều đăm đắm trông chừng đợi anh. |
| Lưng tựa vào tường tay bó lấy gối , hai mắt cô mở to nhìn đăm đắm vào ngọn đèn ngủ trên mặt tủ. |
| Sau đó Bính đăm đắm trông con thiêm thiếp ngủ. |
| Thị nhìn đăm đắm vào nó như bị thôi miên. |
| Nghe người ấy nói thế bà mẹ già ngừng khóc ,mở to đôi mắt đục nhìn đăm đắm vào mặt người đó. |
Ờ mà , ở Tàu , ở Nhựt , ở Pháp , ở Anh , nào thiếu gì đâu những quà ngon của lạ , mà sao người khách tha hương vẫn cứ đăm đắm nhớ đến "cái món ấy" của quê nhà? Thì ra dù quan sơn cách trở , giữa người dân lưu lạc và đất nước bao giờ cũng có những dây hữu ái nối hai thâm tình lại với nhau. |
* Từ tham khảo:
- đằm
- đằm đằm
- đằm đìa
- đằm thắm
- đằm thấp
- đẵm