| đại sư | dt (H. đại: lớn; sư: thầy) 1. Bậc thầy cao trong một môn học (id): Những lời giảng của vị đại sư ấy 2. Vị hoà thượng đáng kính: Các đại sư đời Lí được tôn trọng. |
| đại sư | dt. Bậc thầy cao trong một môn học; ông hoà thượng. |
| Lấy Nguyễn Bặc làm Định quốc công , Lưu cơ làm Đô hộ phủ sĩ sư253 , Lê Hoàn làm Thập đạo tướng quân254 , Tăng thống255 , Ngô Chân Lưu được ban hiệu là Khuông Việt đại sư , Trương Ma Ni làm Tăng lục256 , Đạo sĩ Đặng Huyền Quang được trao chức Sùng chân uy nghi257. |
Dựng nhà cho đại sư Minh Không. |
| Phế thượng hoàng nhà Lý ra ở chùa Chân Giáo , gọi là Huệ Quang đại sư. |
| Có người còn nói , lần trước may mắn được Ngộ Không dđại sưbố thí , chúng tôi mới vượt qua được cửa ải khó khăn ấy. |
| đại sưphong thủy Viên Thiên Cương Viên Thiên Cương chính là người từng xem tướng cho Võ Tắc Thiên thời trẻ và khẳng định sau này bà sẽ là người đại phú đại quý. |
| đại sưMông Cổ thách thức võ học Trung Nguyên Cuộc đấu giữa thầy trò Kim Luân pháp vương của Mông Cổ với giới cao thủ võ lâm Trung Nguyên trong Thần điêu hiệp lữ cũng là một minh chứng của thủ pháp nghệ thuật hóa võ công điển hình của tác giả Kim Dung. |
* Từ tham khảo:
- cờ đào
- cờ đỏ
- cờ rũ
- cờ tang
- cỡ chừng
- cỡ nào