| cỡ chừng | trt. Độ chừng, lối, lời phỏng-đoán: Cỡ chừng bao dai? Cỡ chừng bao nhiêu tiền; Đào cái giếng nầy cỡ chừng nửa tháng rồi. |
| Một toán khác cỡ chừng một trung đội lũ lượt tràn ra phía suối. |
| Mặc dù , tấm vải sản xuất riêng cho ông Mubarak khổ rộng nhưng dòng tên của ông in chìm nhỏ xíu , ccỡ chừng2mm. |
| cỡ chừngrằm tháng Tám , khi trăng thu lộ nguyên hình , tròn như cái nong , cái nia của bác nông dân , ghé vào bất kỳ nhà nào , người ta cũng muốn căng hết khứu giác mà hít lấy hít để cái hương vị ngọt thơm dịu nhẹ của trái hồng chín mọng lan tỏa khắp không gian. |
* Từ tham khảo:
- cha chung không ai khóc
- cha cố
- cha đánh chẳng lo bằng ăn no giã gạo
- cha đỡ đầu
- cha đời
- cha đưa mẹ đón