| cờ rũ | dt. Cờ tang, cờ treo khi để tang một nhân-vật lớn trong chánh-phủ, trong đạo-giáo hay binh-chủng, bằng cách rút lên tới đỉnh cột rồi thả dây cho lá cờ hạ xuống lưng-chừng rồi buộc dây để suốt thời-kỳ để tang có định trước. |
| Chín , mười lá cờ rũ rợi , rủ dưới giọt đình. |
| Hàng dài người xếp hàng bên ngoài nhà thờ để viếng Rene Đám tang của Rene sẽ được tổ chức theo nghi lễ quốc gia , Hội đồng Quốc gia Quebec sẽ treo ccờ rũđể tưởng nhớ đến ông. |
| Để tỏ lòng kính trọng ông , tòa nhà Quốc hội Singapore treo ccờ rũ. |
* Từ tham khảo:
- mục kỉnh
- mục lục
- mục minh
- mục nát
- mục ruỗng
- mục song