| mục nát | tt. Mục và nát ra: Cái nhà mục nát // C/g. Thối nát, (B) hư, lỗi-thời, có hại chung: Chế-độ mục nát. |
| mục nát | - Hư hỏng tồi tệ: Chế độ mục nát. |
| mục nát | tt. 1. Mục, hư hại nhiều: Bộ bàn ghế mục nát o Ngôi nhà mục nát xiêu vẹo. 2. Hư hại, suy đồi một cách thậm tệ: Chế độ thực dân phong kiến mục nát. |
| mục nát | tt Hư hỏng tồi tệ: Những đồ đạc lỏng chỏng gần mục nát (Ng-hồng). |
| mục nát | tt. Hư nát, hư mục: Văn-hoá mục-nát của xã-hội tư-bản. |
| mục nát | .- Hư hỏng tồi tệ: Chế độ mục nát. |
| Thu nói ra cho mọi người biết làm gì... Chàng nói với Mỹ : Chùa đẹp quá , sao trường Bác Cổ không có người về chữa , để mục nát. |
| Được rồi ! Chàng nói tiếp : Anh nào nhiều tiền thì đâm ra chơi bời vong mạng , vẫn sáng trong đấy , vẫn được người ta kính trọng đấy , nhưng thực ra mục nát lắm rồi. |
| Nhưng đằng nào cũng mục nát như nhau , không hơn không kém. |
Đưa mắt nhìn qua mấy gian nhà trống trải trơ trọi một cái giường tre buông màn nâu cũ và cái bàn mục nát , Liên càng tin tưởng sự phỏng đoán của nàng là đúng. |
| Có tiếng người đàn bà khẽ hỏi : Bẩm thầy muốn gì ? Khi mắt mắt đã quen tối , tôi nhận thấy người đàn bà vừa hỏi , một bà già ở mép một chiếc giường tre mục nát kê ở sát tường. |
| Hai dãy nhà lụp xụp , mái tranh xuống thấp gần đến thềm , che nửa những cái chái nứa đã mục nát. |
* Từ tham khảo:
- mục song
- mục súc
- mục sư
- mục tiêu
- mục trung vô nhân
- mục trường